Ba công khai
|
PHÒNG GD-ĐT THÁI THỤY TRƯỜNG THCS THỤY DUYÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số : 04/2015/QĐ-THCS |
Thụy Duyên, ngày 24 tháng 9 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy chế thực hiện công khai với cơ sở giáo dục
TRƯỜNG THCS THỤY DUYÊN- NĂM HỌC 2015-2016
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS THỤY DUYÊN
Căn cứ Điều lệ trường phổ thông
Căn cứ Nghị định số 71/1998/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ ban hành quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan;
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với sự nghiệp công lập;
Thực hiện Thôngtư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
Thực hiện hướng dẫn số 142b/GD ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Phòng GD& ĐT Thái Thụy về việc thực hiện thông tư 09 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định Quy chế thực hiện công khai năm học 2015-2016 của trường THCS Thụy Duyên
Điều 2: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3: Tất cả thành viên nhà trường chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
HIỆU TRƯỞNG
Bùi Văn Thăng
|
PHÒNG GD& ĐT THÁI THỤY TRƯỜNG THCS THỤY DUYÊN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
QUY CHẾ
THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC
TRƯỜNG THCS THỤY DUYÊN- NĂM HỌC 2015-2016
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quy chế này quy định về thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của trường THCS Thụy Duyên
Điều 2. Mục tiêu thực hiện công khai
1. Thực hiện công khai cam kết của cơ sở giáo dục về chất lượng giáo dục và công khai về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của cơ sở giáo dục trường THCS Thụy Duyên và xã hội tham gia giám sát và đánh giá cơ sở giáo dục theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của cơ sở giáo dục trường THCS Thụy Duyên trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện công khai
1. Việc thực hiện công khai của cơ sở giáo dục trường THCS Thụy Duyên phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định trong Quy chế này.
2. Thông tin được công khai tại cơ sở giáo dục trường THCS Thụy Duyên và trên các trang thông tin điện tử theo quy định trong Quy chế này phải chính xác, kịp thời và dễ dàng tiếp cận.
Chương II
THỰC HIỆN CÔNG KHAI
Điều 4. Nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà của nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ THPT có phân biệt theo các khối lớp (thực hiện theo Biểu mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
d) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (thực hiện theo Biểu mẫu 10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 11).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính:
a) Đối với nhà trường (cơ sở giáo dục công lập): thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính..
Các văn bản pháp luật nói trên xem tại trang thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo www.moet.gov.vn.
b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học
c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
Điều 5. Hình thức và thời điểm công khai
1. Đối với các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy chế này:
a) Công khai qua các báo cáo, trên trang thông tin điện tử của nhà trường vào tháng 5 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
b) Niêm yết công khai tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.
Bất cứ lúc nào khi nhà trường hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.
2. Đối với nội dung quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Quy chế này, cơ sở giáo dục thực hiện công khai như sau:
a) Đối với học sinh tuyển mới: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi nhà trường thực hiện tuyển sinh.
b) Đối với học sinh đang học tại nhà trường: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Trách nhiệm của Hiệu trưởng
1. Hiệu trưởng nhà trường chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định tại Quy chế này. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
2. Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học trước và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học sắp tới cho cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra (quy định tại Điều 15 của Quy chế này) và cơ quan chủ quản (nếu có) trước 30 tháng 9 hàng năm.
3. Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của cơ sở giáo dục (quy định tại Điều 15 của Quy chế này).
4. Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
a) Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
b) Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
c) Đưa lên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục.
Điều 7. Trách nhiệm của Công đoàn nhà trường và các tổ chức trong nhà trường
Tham gia góp ý và triển khai tuyên truyền tới toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học hiểu và thực hiện quy chế công khai theo quy định tại Quy chế này.
Quy chế này thực hiện công khai đối toàn thể CBGV và cha mẹ học sinh để cùng phối hợp thực hiện.
|
Nơi nhận: - Phòng GD& ĐT Thái Thụy - Lưu văn phòng. |
Thụy Duyên, ngày 24 tháng 9 năm 2015 HIỆU TRƯỞNG
|
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD& ĐT Thái Thụy
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Thụy Duyên
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
HS hoàn thành chương trình tiểu học; tuổi từ 11-13 (GĐ nghèo,DT Khơmer và HS nữ được tính thêm 1 tuổi) |
Học xong chương trình lớp 6, đủ điều kiện lên lớp |
Học xong chương trình lớp 7, đủ điều kiện lên lớp |
Học xong chương trình lớp 8, đủ điều kiện lên lớp |
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ |
Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành trên cơ sở hướng dẫn của Bộ GD-ĐT theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 9 tháng 01 năm 2011 về việc hướng dẫn nội dung dạy học giáo dục phổ thông. |
||||
|
III |
-Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. -Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
- Kết hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường.
- HS nghiêm túc, chuyên cần; thực hiện đúng theo Nội quy nhà trường. |
- Kết hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường.
- HS nghiêm túc, chuyên cần; thực hiện đúng theo Nội quy nhà trường. |
- Kết hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường.
- HS nghiêm túc, chuyên cần; thực hiện đúng theo Nội quy nhà trường. |
- Kết hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường.
- HS nghiêm túc, chuyên cần; thực hiện đúng theo Nội quy nhà trường. |
|
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) |
- Đủ phòng học, bàn ghế, SGK, thiết bị tối thiểu, có phòng phòng bộ môn, máy vi tính có kết nối Internet phục vụ tốt cho học tập |
||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- SH dưới cờ,SHL, SHNGLL; - Tổ chức các hoạt động văn nghệ, TDTT theo các hoạt động chủ điểm. |
- SH dưới cờ,SHL, SHNGLL; - Tổ chức các hoạt động văn nghệ, TDTT theo các hoạt động chủ điểm. |
- SH dưới cờ,SHL, SHNGLL; - Tổ chức các hoạt động văn nghệ, TDTT theo các hoạt động chủ điểm. |
- SH dưới cờ,SHL, SHNGLL; - Tổ chức các hoạt động văn nghệ, TDTT theo các hoạt động chủ điểm. |
|
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, ph. pháp quản lý của cơ sở giáo dục |
- Đội ngũ CB, GV đạt 100% chuẩn và trên chuẩn, đủ năng lực thực hiện công việc được giao; - Phương pháp quản lý của nhà trường: Quản lý bằng pháp chế, kế hoạch và thi đua. |
||||
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
HK: 96-98% khá &tốt. HL: 94 % TB trở lên SK: 100% đủ sức khỏe để học tập |
HK: 96-98% khá &tốt. HL: 95 % TB trở lên SK: 100% đủ sức khỏe để học tập
|
HK: 96-98% khá &tốt. HL: 95 % TB trở lên SK: 100% đủ sức khỏe để học tập |
HK: 96-98% khá &tốt. HL: 98-100 % TB trở lên SK: 100% đủ sức khỏe để học tập |
|
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
98-100% học tiếp lớp 7
|
98-100% học tiếp lớp 8
|
98-100% học tiếp lớp 9
|
100% đủ khả năng học lớp 10 hoặc học các trường dạy nghề |
|
Thụy Duyên, ngày 24 tháng 9 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD& ĐT Thái Thụy
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Thụy Duyên
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
266 |
67 |
64 |
69 |
67 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
188=70.7 |
51=76,1 |
41=65,1 |
48=69,6 |
48=71.6 |
|
2 |
Khá (tỷ lệ % so với tổng số) |
70=26,3 |
16=23,9 |
19=30,2 |
18=26,1 |
17=25.4 |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số) |
8= 3,0 |
0 |
3=4,7 |
3=4,3 |
2=3.0 |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số) |
55=20,7 |
17=25,4 |
11=17,5 |
15=21,7 |
12=17,9 |
|
2 |
Khá (tỷ lệ % so với tổng số) |
121=45,5 |
23=34,3 |
30=47,6 |
30=43,5 |
38=56,7 |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số) |
77=28,9 |
24=35,8 |
18=28,6 |
20=29,0 |
15=22,4 |
|
4 |
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số) |
12=4,5 |
3=4,5 |
4=6,3 |
4=5,8 |
1=1,5 |
|
5 |
Kém (tỷ lệ % so với tổng số) |
1=0,4 |
0 |
0 |
0 |
1=1,5 |
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
253 |
64 |
59 |
65 |
65 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
95,1 |
95,52 |
92,2 |
94,2 |
97,0 |
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
20,7 |
25,4 |
17,5 |
21,7 |
17,9 |
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
45,5 |
34,3 |
47,6 |
43,5 |
56,7 |
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
13 |
3 |
5 |
4 |
2 |
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
|
|
|
|
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
1 |
|
|
|
1 |
|
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
69 |
0 |
0 |
0 |
69
|
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
67 |
0 |
0 |
0 |
67 = 97.1% |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
12 |
|
|
|
12 =17.9% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
38 |
|
|
|
38 =56.7% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
17 |
|
|
|
17 =25.4% |
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
114 |
26 |
26 |
28 |
34 |
|
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Thụy Duyên, ngày 24 tháng 9 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD& ĐT Thái Thụy
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Thụy Duyên
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2015-2016
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
9 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
9 |
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
06 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
03 |
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
|
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
3 |
|
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
0 |
|
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
1 |
|
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
34 |
|
|
III |
Số điểm trường |
01 |
|
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
4724m2 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2000 m2 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
450 m2 |
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
100 m2 |
|
|
3 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2) |
54 m2 |
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
54 m2 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
0 |
|
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
120 m2 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
20 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 6 |
5 |
|
|
2 |
Khối lớp 7 |
5 |
|
|
3 |
Khối lớp 8 |
5 |
|
|
4 |
Khối lớp 9 |
5 |
|
|
5 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) |
0 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
20 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
01 |
|
|
2 |
Cát xét |
02 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
01 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
02 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
0 |
|
XI |
Nhà ăn |
0 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
|
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
* |
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
* |
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
* |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
* |
|
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
* |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
* |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
* |
|
Thụy Duyên, ngày 24 tháng 9 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD& ĐT Thái Thụy
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Thụy Duyên
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS
|
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC CN |
Dưới TC CN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
|
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
|
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bùi Văn Thăng @ 07:26 31/10/2015 Số lượt xem: 689
Số lượt thích:
0 người
 
| |||||||||||